Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa béo trong tiếng Việt:
["- 1 (ph.). x. véo.","- 2 t. 1 (Cơ thể động vật) có nhiều mỡ; trái với gầy. Béo như con cun cút. Vỗ lợn cho béo. 2 Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Chất béo*. 3 (Thức ăn) có nhiều chất béo. Món xào béo quá. 4 (kng.). (Đất) có nhiều màu mỡ. Đất béo. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). Có tác dụng nuôi béo. Chỉ béo bọn con buôn (b.). // Láy: beo béo (ý mức độ ít)."]Dịch béo sang tiếng Trung hiện đại:
膘 《 肥肉(用于牲畜)。》béo lên长膘
肥 《含脂肪多(跟"瘦"相对, 除"肥胖、减肥"外, 一般不用于人)。》
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥猪
肥实 《脂肪多。》
胖; 肥胖; 腴 《(人体)脂肪多, 肉多(跟"瘦"相对)。》
béo mập.
肥胖。
滚肥 《非常肥(多指动物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: béo
| béo | 𠶓: | |
| béo | 胖: | béo tròn; béo bở |
| béo | : | béo tròn; béo bở |
| béo | 脿: | béo tròn; béo bở |

Tìm hình ảnh cho: béo Tìm thêm nội dung cho: béo
