Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清章 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhāng] Hán Việt: THANH CHƯƠNG
Thanh Chương (thuộc Nghệ An)。 越南地名。属于宜安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
清章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清章 Tìm thêm nội dung cho: 清章