Chữ 轲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轲, chiết tự chữ KHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轲:

轲 kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轲

轲

Chiết tự chữ 轲

Chiết tự chữ kha bao gồm chữ 车 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轲 cấu thành từ 2 chữ: 车, 可
  • 车 xa
  • 可 khá, khả, khắc
  • kha [kha]

    U+8F72, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軻;
    Pinyin: ke1;
    Việt bính: o1;

    轲 kha

    Nghĩa Trung Việt của từ 轲

    Giản thể của chữ 軻.
    kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)

    Nghĩa của 轲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHA
    trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。

    Chữ gần giống với 轲:

    䢂, 轱, 轲, 轳, 轴, 轵, 轶, 轷, 轸, 轹, 轺, 轻, 𫐉,

    Dị thể chữ 轲

    軻,

    Chữ gần giống 轲

    何, 笴, 辒, 辑, 辐, 诃, 辏, 辎, 辍, 訶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轲

    kha轲:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
    轲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轲 Tìm thêm nội dung cho: 轲