Từ: 营建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营建 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngjiàn] xây dựng; kiến tạo。营造;建造。
营建宿舍楼。
xây dựng toà nhà ký túc xá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
营建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营建 Tìm thêm nội dung cho: 营建