Từ: 五花肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五花肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五花肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔhuāròu] thịt ba chỉ; thịt ba rọi。肥瘦分层相间的猪肉,在前腿和腹部之间。有的地区叫五花儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
五花肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五花肉 Tìm thêm nội dung cho: 五花肉