Từ: 落水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落水 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòshuǐ] rơi xuống nước; suy đồi (ví với sự sa ngã)。掉在水里, 比喻堕落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
落水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落水 Tìm thêm nội dung cho: 落水