Từ: 落网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落网 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòwǎng] sa lưới; mắc lưới。指犯罪分子被捕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
落网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落网 Tìm thêm nội dung cho: 落网