Từ: 文不加点 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文不加点:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 不 • 加 • 点
Nghĩa của 文不加点 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénbùjiādiǎn] viết một hơi; viết một mạch; văn viết một mạch không sửa chữa dập xoá。 形容写文章很快,不用涂改就写成(点:涂上一点,表示删去)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |