Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炯, chiết tự chữ HUỲNH, QUÝNH, QUỶNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炯:
炯 quýnh, huỳnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 炯
炯
Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;
炯 quýnh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 炯
(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.◎Như: quýnh tâm 炯心 tâm địa sáng tỏ, quýnh giới 炯戒 lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh 目光炯炯 ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.
quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)
Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (烱)
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯
Chữ gần giống với 炯:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炯
烱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炯
| quýnh | 炯: | lo quýnh |
| quỷnh | 炯: | cả quỷnh (chàng ngố) |

Tìm hình ảnh cho: 炯 Tìm thêm nội dung cho: 炯
