Từ: 葡萄灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葡 • 萄 • 灰

Nghĩa của 葡萄灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú·táohuī] màu nho。浅灰而微红的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ葡:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào萄:quả bồ đào, rượu bồ đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
葡萄灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄灰 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄灰