Cao su chống va đập cửa

Từ: 食粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíliáng] lương thực; món ăn。人吃的粮食。
食粮供应。
cung ứng lương thực.
精神食粮。
món ăn tinh thần.
煤是工业的食粮。
than là thức ăn của công nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
食粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食粮 Tìm thêm nội dung cho: 食粮