Từ: 舆情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舆情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舆情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúqíng] ý kiến và thái độ của công chúng。群众的意见和态度。
洞察舆情
xem xét kỹ ý kiến và thái độ của công chúng.
舆情激昂
ý kiến và thái độ của công chúng rất sôi sục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舆

:dư luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
舆情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舆情 Tìm thêm nội dung cho: 舆情