Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不择手段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不择手段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不择手段 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzéshǒuduàn] không từ một thủ đoạn nào; dùng mọi thủ đoạn。为了达到目的,什么手段都使得出来(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
不择手段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不择手段 Tìm thêm nội dung cho: 不择手段