Từ: 常春藤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常春藤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常春藤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángchūnténg] dây thường xuân (sinh)。常绿灌木,借气根攀缘,叶子卵圆形 ,开淡黄绿色的花,果实黑色。茎和叶子都入药,治痈疽等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng
常春藤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常春藤 Tìm thêm nội dung cho: 常春藤