Từ: 蒙蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngméng] mưa lất phất; mưa phùn; mưa bụi。雨点很细小。
蒙蒙细雨。
mưa bay lất phất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
蒙蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 蒙蒙