Từ: 蓋棺論定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋棺論定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cái quan luận định
Đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

Nghĩa của 盖棺论定 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàiguānlùndīng] đậy nắp quan tài mới luận định (muốn đánh giá ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đã)。指一个人的是非功过到死后做出结论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺

quan:áo quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
蓋棺論定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓋棺論定 Tìm thêm nội dung cho: 蓋棺論定