Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蓋棺論定 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋棺論定:
cái quan luận định
Đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
Nghĩa của 盖棺论定 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàiguānlùndīng] đậy nắp quan tài mới luận định (muốn đánh giá ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đã)。指一个人的是非功过到死后做出结论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺
| quan | 棺: | áo quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 蓋棺論定 Tìm thêm nội dung cho: 蓋棺論定
