Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 软玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnyù] nê-phrít; nephrite (khoáng chất)。矿物,成分是Ca(Mg.Fe)3(SiO3)4,粒状或块状,硬度5.5,多为绿色,半透明或不透明,有光泽,用作装饰品或雕刻材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
软玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软玉 Tìm thêm nội dung cho: 软玉