Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓝晶晶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝晶晶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝晶晶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánjīngjīng] xanh bóng; xanh óng ánh; xanh lóng lánh; xanh biêng biếc (thường dùng chỉ nước và ngọc thạch)。(蓝晶晶的)蓝而发亮,多用来形容水、宝石等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh
蓝晶晶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝晶晶 Tìm thêm nội dung cho: 蓝晶晶