Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓬, chiết tự chữ BONG, BUỒNG, BÒNG, BÙNG, BẦNG, BỒNG, BỪNG, PHÙNG, PHỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬:
蓬
Chiết tự chữ 蓬
Chiết tự chữ bong, buồng, bòng, bùng, bầng, bồng, bừng, phùng, phồng bao gồm chữ 草 逢 hoặc 艸 逢 hoặc 艹 逢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蓬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 逢 |
2. 蓬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 逢 |
3. 蓬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 逢 |
Pinyin: peng2, peng4;
Việt bính: fung4 pung4
1. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện 2. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 3. [蓬蓬勃勃] bồng bồng bột bột 4. [蓬勃] bồng bột 5. [蓬壺] bồng hồ 6. [蓬萊] bồng lai 7. [蓬門] bồng môn 8. [蓬髮] bồng phát 9. [蓬山] bồng sơn 10. [蓬島] bồng đảo 11. [蓬葆] bồng bảo 12. [蓬蓬] bồng bồng 13. [蓬戶] bồng hộ 14. [蓬茸] bồng nhĩ 15. [蓬蓽] bồng tất 16. [蓬矢] bồng thỉ 17. [蓬首] bồng thủ 18. [蓬舍] bồng xá;
蓬 bồng
Nghĩa Trung Việt của từ 蓬
(Danh) Cỏ bồng.§ Mùa thu cỏ bồng chết khô, gió thổi bay tung, nên cũng gọi là phi bồng 飛蓬.
◎Như: tất môn bồng hộ 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ (chỉ nhà của kẻ nghèo).
(Danh) Tên gọi tắt của Bồng Lai 蓬萊.
§ Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là Bồng Lai 蓬萊. Còn gọi là Bồng Doanh 蓬瀛 hay Bồng Đảo 蓬島.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan 蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò.
(Danh) Họ Bồng.
(Tính) Rối bong, bù xù, tán loạn.
◎Như: bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa, đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.
bồng, như "cỏ bồng" (vhn)
bong (btcn)
bòng, như "đèo bòng" (btcn)
buồng, như "buồng chuối" (btcn)
phồng, như "phập phồng" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bùng, như "cháy bùng; bập bùng; bão bùng" (gdhn)
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (gdhn)
phùng, như "phùng mang (phồng mang)" (gdhn)
Nghĩa của 蓬 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: BỒNG
1. cỏ bồng。飞蓬。
2. bù xù; bù; rối。蓬松。
蓬着头。
đầu tóc bù xù.
3. bụi; khóm (lượng từ, chỉ cỏ cây)。量词,用于枝叶茂盛的花草。
一蓬凤尾竹。
một khóm trúc phụng vĩ (bambusa nana)
Từ ghép:
蓬荜增辉 ; 蓬勃 ; 蓬蒿 ; 蓬莱 ; 蓬乱 ; 蓬门荜户 ; 蓬蓬 ; 蓬茸 ; 蓬山 ; 蓬松 ; 蓬头垢面
Số nét: 14
Hán Việt: BỒNG
1. cỏ bồng。飞蓬。
2. bù xù; bù; rối。蓬松。
蓬着头。
đầu tóc bù xù.
3. bụi; khóm (lượng từ, chỉ cỏ cây)。量词,用于枝叶茂盛的花草。
一蓬凤尾竹。
một khóm trúc phụng vĩ (bambusa nana)
Từ ghép:
蓬荜增辉 ; 蓬勃 ; 蓬蒿 ; 蓬莱 ; 蓬乱 ; 蓬门荜户 ; 蓬蓬 ; 蓬茸 ; 蓬山 ; 蓬松 ; 蓬头垢面
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |

Tìm hình ảnh cho: 蓬 Tìm thêm nội dung cho: 蓬
