Chữ 青 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 青, chiết tự chữ THANH, THÊNH, XANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青:
Pinyin: qing1, jing1;
Việt bính: ceng1 cing1
1. [丹青] đan thanh 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [青樓] thanh lâu 4. [青眼] thanh nhãn 5. [青衫] thanh sam 6. [青春] thanh xuân 7. [青衣] thanh y;
青 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 青
(Danh) (1) Màu xanh lục.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thảo sắc nhập liêm thanh 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Màu cỏ hợp với rèm xanh. (2) Màu lam.
◇Tuân Tử 荀子: Thanh thủ chi ư lam, nhi thanh ư lam 青取之於藍, 而青於藍 (Khuyến học 勸學) Màu xanh lấy từ cỏ lam mà đậm hơn cỏ lam (con hơn cha, trò hơn thầy, hậu sinh khả úy). (3) Màu đen.
◎Như: huyền thanh 玄青 màu đen đậm.
(Danh) Cỏ xanh, hoa màu chưa chín.
◎Như: đạp thanh 踏青 đạp lên cỏ xanh (lễ hội mùa xuân), thanh hoàng bất tiếp 青黃不接 mạ xanh chưa lớn mà lúa chín vàng đã hết (ý nói thiếu thốn khó khăn, cái cũ dùng đã hết mà chưa có cái mới).
(Danh) Vỏ tre.
◎Như: hãn thanh 汗青 thẻ tre để viết chữ (người xưa lấy cái thẻ bằng tre dùng lửa hơ qua, cho tre nó thấm hết nước, để khắc chữ).
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Thanh Hải 青海.
(Danh) Châu Thanh, thuộc vùng Sơn Đông Giác đông đạo và Phụng Thiên, Liêu Dương bây giờ.
(Tính) Xanh lục.
◎Như: thanh san lục thủy 青山綠水 non xanh nước biếc.
(Tính) Xanh lam.
◎Như: thanh thiên bạch nhật 青天白日 trời xanh mặt trời rạng (rõ ràng, giữa ban ngày ban mặt).
(Tính) Đen.
◎Như: thanh bố 青布 vải đen, thanh y 青衣 áo đen (cũng chỉ vai nữ trong tuồng, vì những người này thường mặc áo đen).
◇Lí Bạch 李白: Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết 君不見高堂明鏡悲白髮, 朝如青絲暮成雪 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.
(Tính) Tuổi trẻ, trẻ.
◎Như: thanh niên 青年 tuổi trẻ, thanh xuân 青春 tuổi trẻ (xuân xanh).
thanh, như "thanh xuân, thanh niên" (vhn)
thênh, như "thênh thang" (btcn)
xanh, như "xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh" (btcn)
Nghĩa của 青 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THANH
1. xanh; màu xanh。蓝色或绿色。
青天。
trời xanh.
青山绿水。
non xanh nước biếc.
青苔。
rêu xanh.
2. màu đen; đen。黑色。
青布。
vải đen.
3. cỏ hoặc hoa màu còn xanh。青草或没有成熟的庄稼。
踏青。
đạp thanh; đi tảo mộ trong tiết thanh minh.
看(kān) 青。
canh lúa; canh đồng.
4. trẻ trung。比喻年轻。
5. họ Thanh。(Qīng姓。
Từ ghép:
青帮 ; 青菜 ; 青草 ; 青出于蓝 ; 青春 ; 青春期 ; 青瓷 ; 青葱 ; 青翠 ; 青豆 ; 青蚨 ; 青冈 ; 青工 ; 青光眼 ; 青果 ; 青蒿 ; 青红皂白 ; 青黄不接 ; 青灰 ; 青衿 ; 青筋 ; 青稞 ; 青睐 ; 青莲色 ; 青龙 ; 青楼 ; 青绿 ; 青麻 ; 青盲 ; 青梅 ; 青梅竹马 ; 青霉素 ; 青面獠牙 ; 青苗 ; 青年 ; 青年节 ; 青皮 ; 青纱帐 ; 青史 ; 青丝 ; 青饲料 ; 青蒜 ; 青苔 ; 青檀 ; 青天 ; 青天霹雳 ; 青铜 ; 青铜器时代 ; 青蛙 ; 青虾 ;
青葙 ; 青眼 ; 青扬 ; 青猺 ; 青衣 ; 青鼬 ; 青鱼 ; 青云 ; 青贮 ; 青紫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 青:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Tìm hình ảnh cho: 青 Tìm thêm nội dung cho: 青
