Cao su chống va đập cửa
Chữ 商 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 商, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商:
商
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1
1. [巨商] cự thương 2. [協商] hiệp thương 3. [客商] khách thương 4. [參商] sâm thương 5. [商女] thương nữ;
商 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 商
(Danh) Người đi buôn bán.◎Như: thương nhân 商人 người buôn, thương gia 商家 nhà buôn.
(Danh) Nghề nghiệp buôn bán.
◎Như: kinh thương 經商 kinh doanh buôn bán.
(Danh) Tiếng thương, một trong ngũ âm: cung, thương, giốc, chủy, vũ 宮, 商, 角, 徵, 羽.
(Danh) Sao Thương, tức là sao hôm.
(Danh) Nhà Thương, vua Thang thay nhà Hạ 夏 lên làm vua gọi là nhà Thương 商 (1711-1066 trước CN).
(Danh) Giờ khắc.
§ Đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba thương là buổi tối.
(Danh) Thương số (toán học).
◎Như: lục trừ dĩ tam đích thương vi nhị 六除以三的商為二 sáu chia cho ba, thương số là hai.
(Danh) Họ Thương.
(Động) Bàn bạc, thảo luận.
◎Như: thương lượng 商量 thảo luận, thương chước 商酌 bàn bạc, đắn đo với nhau.
(Tính) Thuộc về mùa thu.
◎Như: thương tiêu 商飆 gió thu.
◇Mạnh Giao 孟郊: Thương trùng khốc suy vận 商蟲哭衰運 (Thu hoài 秋懷) Côn trùng mùa thu khóc thương thời vận suy vi.
thương, như "thương thuyết" (vhn)
Nghĩa của 商 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
1. thương lượng; bàn bạc。商量。
协商。
hiệp thương.
有要事相商。
có việc quan trọng cần bàn bạc.
2. thương nghiệp。商业。
经商。
kinh thương; buôn bán.
通商。
thông thương.
3. thương nhân; nhà buôn; con buôn。商人。
布商。
người buôn vải.
商旅。
thương khách; người buôn bán hàng đường dài.
4. số thương (kết quả của phép chia)。除法运算的得数。
八被四除的商是二。
thương số 8 chia 2 là 4.
5. dùng một con số nhất định làm thương số。用某数做商。
八除以二商四。
8 chia cho 2 được 4.
6. âm thương (một trong năm âm cổ, tương đương với hai giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"2"。参看〖五音〗。
7. sao Thương (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿中的心宿。
8. nhà Thương (triều đại Trung Quốc, từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XI trước công nguyên)。朝代,约公元前17世纪初一公元前11世纪,汤所建。
9. họ Thương。姓。
Từ ghép:
商标 ; 商埠 ; 商场 ; 商船 ; 商店 ; 商队 ; 商兑 ; 商贩 ; 商港 ; 商贾 ; 商行 ; 商号 ; 商会 ; 商计 ; 商籁体 ; 商量 ; 商旅 ; 商品 ; 商品肥料 ; 商品经济 ; 商品粮 ; 商品流通 ; 商品生产 ; 商洽 ; 商情 ; 商榷 ; 商人 ; 商谈 ; 商讨 ; 商务 ; 商业 ; 商议 ; 商约 ; 商酌
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
1. thương lượng; bàn bạc。商量。
协商。
hiệp thương.
有要事相商。
có việc quan trọng cần bàn bạc.
2. thương nghiệp。商业。
经商。
kinh thương; buôn bán.
通商。
thông thương.
3. thương nhân; nhà buôn; con buôn。商人。
布商。
người buôn vải.
商旅。
thương khách; người buôn bán hàng đường dài.
4. số thương (kết quả của phép chia)。除法运算的得数。
八被四除的商是二。
thương số 8 chia 2 là 4.
5. dùng một con số nhất định làm thương số。用某数做商。
八除以二商四。
8 chia cho 2 được 4.
6. âm thương (một trong năm âm cổ, tương đương với hai giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"2"。参看〖五音〗。
7. sao Thương (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿中的心宿。
8. nhà Thương (triều đại Trung Quốc, từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XI trước công nguyên)。朝代,约公元前17世纪初一公元前11世纪,汤所建。
9. họ Thương。姓。
Từ ghép:
商标 ; 商埠 ; 商场 ; 商船 ; 商店 ; 商队 ; 商兑 ; 商贩 ; 商港 ; 商贾 ; 商行 ; 商号 ; 商会 ; 商计 ; 商籁体 ; 商量 ; 商旅 ; 商品 ; 商品肥料 ; 商品经济 ; 商品粮 ; 商品流通 ; 商品生产 ; 商洽 ; 商情 ; 商榷 ; 商人 ; 商谈 ; 商讨 ; 商务 ; 商业 ; 商议 ; 商约 ; 商酌
Chữ gần giống với 商:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 商 Tìm thêm nội dung cho: 商
