Chữ 萊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萊, chiết tự chữ LAI, LÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萊:

萊 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萊

Chiết tự chữ lai, lài bao gồm chữ 草 來 hoặc 艸 來 hoặc 艹 來 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 來
  • tháu, thảo, xáo
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • 2. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 來
  • tháu, thảo
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • 3. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 來
  • thảo
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lai [lai]

    U+840A, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lai2;
    Việt bính: loi4
    1. [布萊爾] bố lai nhĩ 2. [蓬萊] bồng lai;

    lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 萊

    (Danh) Cỏ lai (Chenopodium album).
    ◎Như: thảo lai
    cỏ mọc ở trong ruộng lúa.

    (Danh)
    Lai bặc (Semen Raphani) tức là ba lặc . Xem chữ bặc .

    lai, như "bồng lai" (vhn)
    lài, như "hoa lài" (btcn)

    Chữ gần giống với 萊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 萊

    ,

    Chữ gần giống 萊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萊

    lai:bồng lai
    lài:hoa lài
    萊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萊 Tìm thêm nội dung cho: 萊