Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萊, chiết tự chữ LAI, LÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萊:
萊
Chiết tự chữ 萊
Chiết tự chữ lai, lài bao gồm chữ 草 來 hoặc 艸 來 hoặc 艹 來 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 來 |
2. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 來 |
3. 萊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 來 |
Biến thể giản thể: 莱;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4
1. [布萊爾] bố lai nhĩ 2. [蓬萊] bồng lai;
萊 lai
◎Như: thảo lai 草萊 cỏ mọc ở trong ruộng lúa.
(Danh) Lai bặc 萊菔 (Semen Raphani) tức là ba lặc 蘿蔔. Xem chữ bặc 蔔.
lai, như "bồng lai" (vhn)
lài, như "hoa lài" (btcn)
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4
1. [布萊爾] bố lai nhĩ 2. [蓬萊] bồng lai;
萊 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 萊
(Danh) Cỏ lai (Chenopodium album).◎Như: thảo lai 草萊 cỏ mọc ở trong ruộng lúa.
(Danh) Lai bặc 萊菔 (Semen Raphani) tức là ba lặc 蘿蔔. Xem chữ bặc 蔔.
lai, như "bồng lai" (vhn)
lài, như "hoa lài" (btcn)
Chữ gần giống với 萊:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萊
莱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萊
| lai | 萊: | bồng lai |
| lài | 萊: | hoa lài |

Tìm hình ảnh cho: 萊 Tìm thêm nội dung cho: 萊
