Chữ 題 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 題, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 題:

題 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 題

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 是 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

題 cấu thành từ 2 chữ: 是, 頁
  • thị
  • hiệt, hệt
  • đề [đề]

    U+984C, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ti2, di4;
    Việt bính: tai4
    1. [例題] lệ đề 2. [命題] mệnh đề 3. [品題] phẩm đề 4. [問題] vấn đề;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 題

    (Danh) Trán.
    ◎Như: điêu đề
    chạm trổ lên trán (tục lệ).
    ◇Hán Thư : Xích mi viên đề (Tư Mã Tương Như truyện ) Mày đỏ trán tròn.

    (Danh)
    Phần nêu lên trên, lên trước của bài văn hoặc thơ.
    ◎Như: đề mục (gọi tắt là đề) đầu bài nêu lên ý chỉ cho cả bài, phá đề mở đầu, kết đề đóng bài.

    (Danh)
    Bài thi (khảo thí).
    ◎Như: tuyển trạch đề bài thi tuyển, thí đề đề bài thi, vấn đáp đề bài thi vấn đáp.

    (Danh)
    Dấu hiệu, tiêu chí.
    ◎Như: biểu đề ghi dấu (dùng cho việc khai khẩn ruộng hoang).

    (Danh)
    Tấu, sớ.
    ◎Như: đề thỉnh sớ tấu xin dâng lên trên.

    (Động)
    Ghi, kí, viết chữ lên trên.
    ◎Như: đề tiêm viết vào thẻ, đề ngạch viết hoành phi (bức biển ngang để treo lên), đề thi đề thơ, đề từ đề lời văn.

    (Động)
    Bình phẩm, phê bình.
    ◎Như: phẩm đề bình phẩm.

    (Động)
    Kể chuyện, nói tới.
    ◎Như: bất đề không nói tới nữa (thường dùng trong tiểu thuyết xưa sau một hồi, một đoạn chuyện).
    ◇Thủy hử truyện : Thả bả nhàn thoại hưu đề, chỉ thuyết chánh thoại , (Đệ thập hồi) Khỏi nói tới chuyện vặt vãnh, chỉ kể chuyện chính.

    (Động)
    Gọi, kêu.
    ◇Hàn Phi Tử : Bi phù bảo ngọc nhi đề chi dĩ thạch (Hòa Thị ) Đáng thương thay, ngọc quý mà lại gọi là đá.
    đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (vhn)

    Chữ gần giống với 題:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

    Dị thể chữ 題

    ,

    Chữ gần giống 題

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 題

    đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 題:

    Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

    Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

    Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

    Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

    Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

    題 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 題 Tìm thêm nội dung cho: 題