Chữ 勤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勤, chiết tự chữ CÙN, CẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤:

勤 cần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勤

Chiết tự chữ cùn, cần bao gồm chữ 堇 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勤 cấu thành từ 2 chữ: 堇, 力
  • cận
  • lực, sức, sực, sựt
  • cần [cần]

    U+52E4, tổng 13 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kan4
    1. [勤幹] cần cán 2. [勤劬] cần cù 3. [勤懇] cần khẩn 4. [勤苦] cần khổ 5. [勤儉] cần kiệm 6. [勤勞] cần lao 7. [勤敏] cần mẫn 8. [勤勉] cần miễn 9. [勤務] cần vụ 10. [勤王] cần vương 11. [專勤] chuyên cần 12. [倦勤] quyện cần;

    cần

    Nghĩa Trung Việt của từ 勤

    (Động) Bắt làm việc hình dịch.
    ◎Như: cần bách tính
    bắt trăm họ làm hình dịch.

    (Động)
    Siêng năng làm, chăm chỉ làm.
    ◇Luận Ngữ : Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân , (Vi Tử ) Tay chân (tứ thể) không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.

    (Động)
    Cứu giúp.
    ◎Như: cần vương giúp vua.

    (Phó)
    Thường xuyên.
    ◎Như: cần hoán tẩy thay đổi giặt rửa thường xuyên.

    (Phó)
    Hết lòng, hết sức.
    ◎Như: cần canh hết sức cày bừa, cần học chăm chỉ học tập.

    (Danh)
    Việc làm, công tác.
    ◎Như: nội cần việc làm trong cơ quan.

    (Danh)
    Việc nhọc nhằn, vất vả.
    ◇Đào Uyên Minh : Phục cần tận tuế nguyệt (Vịnh tam lương ) Công việc nhọc nhằn quanh năm suốt tháng.

    (Danh)
    Họ Cần.

    (Tính)
    Thành khẩn, chu đáo.
    ◎Như: ân cần quan tâm đến rất nhiều.
    § Cũng viết là ân cần .

    cần, như "cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ" (vhn)
    cùn, như "dao cùn, chổi cùn" (gdhn)

    Nghĩa của 勤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẦN
    1. siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn。尽力多做或不断地做(跟"懒"或"情"相对)。
    手勤。
    siêng năng.
    勤学苦练。
    chăm học, chịu khó rèn luyện.
    人勤地不懒。
    người chăm, đất cũng chẳng lười.
    2. năng; thường xuyên; chịu khó; hay。次数多;经常。
    勤洗澡。
    năng tắm gội; siêng tắm rửa.
    夏季雨水勤。
    mùa hè nước mưa nhiều.
    他来得最勤,差不多天天来。
    anh ấy hay đến, hầu như ngày nào cũng đến.
    3. việc; vụ。勤务。
    内勤。
    việc trong nhà; việc trong cơ quan.
    外勤。
    việc bên ngoài.
    4. giờ làm việc; giờ hành chánh。在规定时间内准时到班的劳动。
    出勤。
    đi làm.
    缺勤。
    vắng mặt trong giờ làm việc.
    考勤。
    kiểm tra học hành.
    执勤。
    đang thi hành công vụ.
    空勤。
    kiểm tra công việc trên vùng trời.
    地勤。
    làm công việc dưới đất.
    5. họ Cần。(Qín)姓。
    Từ ghép:
    勤奋 ; 勤工俭学 ; 勤俭 ; 勤谨 ; 勤恳 ; 勤苦 ; 勤快 ; 勤劳 ; 勤勉 ; 勤王 ; 勤务 ; 勤务兵 ; 勤务员 ; 勤杂人员

    Chữ gần giống với 勤:

    , , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

    Chữ gần giống 勤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

    cùn:dao cùn, chổi cùn
    cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

    Gới ý 17 câu đối có chữ 勤:

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    勤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勤 Tìm thêm nội dung cho: 勤