Chữ 勤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勤, chiết tự chữ CÙN, CẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤:
Pinyin: qin2;
Việt bính: kan4
1. [勤幹] cần cán 2. [勤劬] cần cù 3. [勤懇] cần khẩn 4. [勤苦] cần khổ 5. [勤儉] cần kiệm 6. [勤勞] cần lao 7. [勤敏] cần mẫn 8. [勤勉] cần miễn 9. [勤務] cần vụ 10. [勤王] cần vương 11. [專勤] chuyên cần 12. [倦勤] quyện cần;
勤 cần
Nghĩa Trung Việt của từ 勤
(Động) Bắt làm việc hình dịch.◎Như: cần bách tính 勤百姓 bắt trăm họ làm hình dịch.
(Động) Siêng năng làm, chăm chỉ làm.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Tay chân (tứ thể) không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: cần vương 勤王 giúp vua.
(Phó) Thường xuyên.
◎Như: cần hoán tẩy 勤換洗 thay đổi giặt rửa thường xuyên.
(Phó) Hết lòng, hết sức.
◎Như: cần canh 勤耕 hết sức cày bừa, cần học 勤學 chăm chỉ học tập.
(Danh) Việc làm, công tác.
◎Như: nội cần 内勤 việc làm trong cơ quan.
(Danh) Việc nhọc nhằn, vất vả.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phục cần tận tuế nguyệt 服勤盡歲月 (Vịnh tam lương 詠三良) Công việc nhọc nhằn quanh năm suốt tháng.
(Danh) Họ Cần.
(Tính) Thành khẩn, chu đáo.
◎Như: ân cần 殷勤 quan tâm đến rất nhiều.
§ Cũng viết là ân cần 慇懃.
cần, như "cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ" (vhn)
cùn, như "dao cùn, chổi cùn" (gdhn)
Nghĩa của 勤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CẦN
1. siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn。尽力多做或不断地做(跟"懒"或"情"相对)。
手勤。
siêng năng.
勤学苦练。
chăm học, chịu khó rèn luyện.
人勤地不懒。
người chăm, đất cũng chẳng lười.
2. năng; thường xuyên; chịu khó; hay。次数多;经常。
勤洗澡。
năng tắm gội; siêng tắm rửa.
夏季雨水勤。
mùa hè nước mưa nhiều.
他来得最勤,差不多天天来。
anh ấy hay đến, hầu như ngày nào cũng đến.
3. việc; vụ。勤务。
内勤。
việc trong nhà; việc trong cơ quan.
外勤。
việc bên ngoài.
4. giờ làm việc; giờ hành chánh。在规定时间内准时到班的劳动。
出勤。
đi làm.
缺勤。
vắng mặt trong giờ làm việc.
考勤。
kiểm tra học hành.
执勤。
đang thi hành công vụ.
空勤。
kiểm tra công việc trên vùng trời.
地勤。
làm công việc dưới đất.
5. họ Cần。(Qín)姓。
Từ ghép:
勤奋 ; 勤工俭学 ; 勤俭 ; 勤谨 ; 勤恳 ; 勤苦 ; 勤快 ; 勤劳 ; 勤勉 ; 勤王 ; 勤务 ; 勤务兵 ; 勤务员 ; 勤杂人员
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Gới ý 17 câu đối có chữ 勤:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Tìm hình ảnh cho: 勤 Tìm thêm nội dung cho: 勤
