Từ: 蔽塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔽塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔽塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìsè] tắt; hẻo lánh. 闭塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
蔽塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔽塞 Tìm thêm nội dung cho: 蔽塞