Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xáo bài trang bài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xáo bài trang bài:
Dịch xáo bài trang bài sang tiếng Trung hiện đại:
洗牌xǐ páiNghĩa chữ nôm của chữ: xáo
| xáo | 𢫚: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
| xáo | 炒: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 𤇤: | xào rau, xào xáo |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |

Tìm hình ảnh cho: xáo bài trang bài Tìm thêm nội dung cho: xáo bài trang bài
