Từ: 西边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西边:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西边 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī·bian] phía tây; hướng tây。(西边儿)四个主要方向之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
西边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西边 Tìm thêm nội dung cho: 西边