Từ: 预兆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预兆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预兆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhào] 1. điềm báo trước; dấu hiệu báo trước; điềm。预先显露出来的迹象。
不祥的预兆。
điềm báo không tốt
吉祥的预兆
điềm lành
2. báo hiệu。(某种迹象)预示将要发生某种事情。
瑞雪预兆来年丰收。
tuyết báo hiệu sang năm được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành
预兆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预兆 Tìm thêm nội dung cho: 预兆