Từ: 白头翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白头翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白头翁 trong tiếng Trung hiện đại:

[báitóuwēng] 1. chim sáo đá; chim đầu bạc (lông đầu đen xen trắng, đến già thì trắng hết)。鸟,头部的毛黑白相间,老鸟头部的毛变成白色,生活在山林中,吃树木的果实,也吃害虫。
2. cây cỏ bạc đầu (quả có lông trắng, chữa được bệnh lị)。多年生草本植物,花紫红色,果实有白毛,像老翁的白发。中医入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng:nước chảy òng ọc
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng:nước chảy ồng ộc
ổng:chảy ông ổng
白头翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白头翁 Tìm thêm nội dung cho: 白头翁