Cao su chống va đập cửa
bạc hà
(Tên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis).
Nghĩa của 薄荷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bò·he] bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |

Tìm hình ảnh cho: 薄荷 Tìm thêm nội dung cho: 薄荷
