Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc hà
(Tên thứ cây có mùi thơm hắc, dùng làm vị thuốc được (menthe, mentha arvensis).

Nghĩa của 薄荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bò·he] bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
薄荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄荷 Tìm thêm nội dung cho: 薄荷