Từ: 庄田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄田:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庄 • 田

Nghĩa của 庄田 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngtián] 1. trang ấp; điền trang。皇室、官僚、寺院等雇人耕种或租给佃户的土地。
2. ruộng đất; đất đai; đồng ruộng。田地;农田。
千里平原好庄田。
đất đai đồng bằng mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng庄:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng庄:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng庄:dặng hắng
giằng庄:giằng co; giằng xé
trang庄:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
庄田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄田 Tìm thêm nội dung cho: 庄田