Cao su chống va đập cửa

Từ: 小卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎomài] món ăn bán lẻ。饭馆中不成桌的、份量少的菜。
应时小卖。
món ăn lẻ làm sẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
小卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小卖 Tìm thêm nội dung cho: 小卖