Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 藏书票 trong tiếng Trung hiện đại:
[cángshūpiào] nhãn sở hữu sách; dấu sở hữu sách (bookplate; ex-libris) (dán ở bìa trước, bìa 4 hoặc bên trong sách, ghi ngày và tên người lưu trữ sách...thường là dấu in đẹp đẽ)。贴在书籍封面封底或书内的纸片,记有藏书日期和人名等,一般印制精 美。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 藏书票 Tìm thêm nội dung cho: 藏书票
