Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膵, chiết tự chữ TỤY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膵:

膵 tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膵

Chiết tự chữ tụy bao gồm chữ 肉 萃 hoặc 月 萃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膵 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 萃
  • nhục, nậu
  • tuỵ, tụy
  • 2. 膵 cấu thành từ 2 chữ: 月, 萃
  • ngoạt, nguyệt
  • tuỵ, tụy
  • tụy [tụy]

    U+81B5, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: seoi6;

    tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 膵


    § Cũng như tụy
    .

    Nghĩa của 膵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脺)
    [cuì]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 18
    Hán Việt: TUỴ
    tuỵ tạng; tuyến tuỵ。见〖膵脏〗。
    Từ ghép:
    膵脏

    Chữ gần giống với 膵:

    ,

    Dị thể chữ 膵

    ,

    Chữ gần giống 膵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膵 Tự hình chữ 膵 Tự hình chữ 膵 Tự hình chữ 膵

    膵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膵 Tìm thêm nội dung cho: 膵