Từ: 情事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情事 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngshì] tình hình; tình trạng; tình huống; hiện tượng (thường chỉ văn kiện, pháp lệnh)。情况;现象(多用于法令文件)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
情事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情事 Tìm thêm nội dung cho: 情事