Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 往还 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎnghuán] đi về; qua lại; tiếp xúc; giao dịch。往来;来往。
他们两个经常有书信往还
hai đứa chúng nó thường xuyên thư từ qua lại; hai người thường xuyên trao đổi thư từ.
他们两个经常有书信往还
hai đứa chúng nó thường xuyên thư từ qua lại; hai người thường xuyên trao đổi thư từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 往还 Tìm thêm nội dung cho: 往还
