Từ: 情随事迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情随事迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情随事迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngsuíshìqiān] Hán Việt: TÌNH TUỲ SỰ THIÊN
tình cảm tuỳ theo hoàn cảnh; tư tưởng, tình cảm biến đổi theo tình hình。思想感情随着情况的变迁而发生变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
情随事迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情随事迁 Tìm thêm nội dung cho: 情随事迁