Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 情随事迁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情随事迁:
Nghĩa của 情随事迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíngsuíshìqiān] Hán Việt: TÌNH TUỲ SỰ THIÊN
tình cảm tuỳ theo hoàn cảnh; tư tưởng, tình cảm biến đổi theo tình hình。思想感情随着情况的变迁而发生变化。
tình cảm tuỳ theo hoàn cảnh; tư tưởng, tình cảm biến đổi theo tình hình。思想感情随着情况的变迁而发生变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 情随事迁 Tìm thêm nội dung cho: 情随事迁
