Từ: 藏族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏族:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藏 • 族

Nghĩa của 藏族 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàngzú] dân tộc Tạng (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở vùng Tây Tạng, Thanh Hải, Tứ Xuyên, Cam Túc, Vân Nam.)。中国少数民族之一,分布在西藏和青海、四川、甘肃、云南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng藏:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng藏:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc
藏族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏族 Tìm thêm nội dung cho: 藏族