Chữ 虎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虎, chiết tự chữ HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎:

虎 hổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虎

Chiết tự chữ hổ bao gồm chữ 虎 儿 hoặc 虍 儿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虎 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 儿
  • hổ
  • nhi, nhân
  • 2. 虎 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 儿
  • hô, hổ
  • nhi, nhân
  • hổ [hổ]

    U+864E, tổng 8 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu3, hu4;
    Việt bính: fu2
    1. [扼虎] ách hổ 2. [白虎] bạch hổ 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [壁虎] bích hổ 5. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 6. [虎口] hổ khẩu 7. [熊虎] hùng hổ 8. [馬虎] mã hổ 9. [五虎] ngũ hổ;

    hổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 虎

    (Danh) Hùm, cọp.
    § Tục gọi là lão hổ
    .

    (Danh)
    Họ Hổ.

    (Danh)
    Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra.
    ◎Như: hổ khẩu chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ.
    § Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ . Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.
    § Xem thêm từ này: hổ khẩu .

    (Tính)
    Mạnh mẽ, uy vũ.
    ◎Như: hổ tướng tướng dũng mãnh, hổ bôn dũng sĩ, hổ trướng trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).
    hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (vhn)

    Nghĩa của 虎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǔ]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỔ
    1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
    2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
    虎将
    hổ tướng; dũng tướng
    虎 虎有生气
    sức sống mãnh liệt.
    3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
    虎起脸
    làm bộ mặt hung dữ
    4. họ Hổ。姓。
    5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
    Ghi chú: 另见hù
    Từ ghép:
    虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
    [hù]
    Bộ: 虍(Hổ)
    Hán Việt: HỔ
    chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
    Ghi chú: 另见hǔ

    Chữ gần giống với 虎:

    , , ,

    Chữ gần giống 虎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

    hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
    虎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虎 Tìm thêm nội dung cho: 虎