Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虎, chiết tự chữ HỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎:
虎
Pinyin: hu3, hu4;
Việt bính: fu2
1. [扼虎] ách hổ 2. [白虎] bạch hổ 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [壁虎] bích hổ 5. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 6. [虎口] hổ khẩu 7. [熊虎] hùng hổ 8. [馬虎] mã hổ 9. [五虎] ngũ hổ;
虎 hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 虎
(Danh) Hùm, cọp.§ Tục gọi là lão hổ 老虎.
(Danh) Họ Hổ.
(Danh) Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra.
◎Như: hổ khẩu 虎口 chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ.
§ Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ 一虎. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.
§ Xem thêm từ này: hổ khẩu 虎口.
(Tính) Mạnh mẽ, uy vũ.
◎Như: hổ tướng 虎將 tướng dũng mãnh, hổ bôn 虎賁 dũng sĩ, hổ trướng 虎帳 trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).
hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (vhn)
Nghĩa của 虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: HỔ
1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
虎将
hổ tướng; dũng tướng
虎 虎有生气
sức sống mãnh liệt.
3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
虎起脸
làm bộ mặt hung dữ
4. họ Hổ。姓。
5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
Ghi chú: 另见hù
Từ ghép:
虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
[hù]
Bộ: 虍(Hổ)
Hán Việt: HỔ
chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
Ghi chú: 另见hǔ
Số nét: 8
Hán Việt: HỔ
1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
虎将
hổ tướng; dũng tướng
虎 虎有生气
sức sống mãnh liệt.
3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
虎起脸
làm bộ mặt hung dữ
4. họ Hổ。姓。
5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
Ghi chú: 另见hù
Từ ghép:
虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
[hù]
Bộ: 虍(Hổ)
Hán Việt: HỔ
chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
Ghi chú: 另见hǔ
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 虎 Tìm thêm nội dung cho: 虎
