Từ: 祭祀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祭祀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祭祀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì·sì] thờ cúng; cúng tế; lễ bái; tế tự。旧俗备供品向神佛或祖先行礼,表示崇敬并求保佑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祀

tự:tế tự
祭祀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祭祀 Tìm thêm nội dung cho: 祭祀