Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蜀黍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔshǔ] 见〖高粱〗。
1. cây cao lương。一年生草本植物,叶子和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实除供食用外,还可以酿酒和制淀粉。秆可用来编席、造纸等。
2. hạt cao lương。这种植物的子实。也叫蜀黍。
1. cây cao lương。一年生草本植物,叶子和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实除供食用外,还可以酿酒和制淀粉。秆可用来编席、造纸等。
2. hạt cao lương。这种植物的子实。也叫蜀黍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀
| thục | 蜀: | nước Thục |
| xọc | 蜀: | xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黍
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |

Tìm hình ảnh cho: 蜀黍 Tìm thêm nội dung cho: 蜀黍
