Từ: 先見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên kiến
Thấy trước.Thấy xa trông rộng.

Nghĩa của 先见 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānjiàn] tiên kiến; dự kiến trước; thấy trước。事先预见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
先見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先見 Tìm thêm nội dung cho: 先見