Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锦衣夜行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦衣夜行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦衣夜行 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyīyèxíng] áo gấm đi đêm; cẩm y dạ hành。穿着华美的衣服在黑暗的夜晚走路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
锦衣夜行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦衣夜行 Tìm thêm nội dung cho: 锦衣夜行