Từ: 披肝沥胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披肝沥胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披肝沥胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīgānlìdǎn] Hán Việt: PHI CAN LỊCH ĐẢM
giải bày tâm can; giải bày tâm sự。比喻开诚相见,也比喻极尽忠诚(披:打开。沥:滴下)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥

lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
披肝沥胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披肝沥胆 Tìm thêm nội dung cho: 披肝沥胆