Cao su chống va đập cửa

Chữ 榊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 榊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榊

榊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 神
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thườn, thần
  • []

    U+698A, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen5;
    Việt bính: san4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 榊


    Chữ gần giống với 榊:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 榊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榊 Tự hình chữ 榊 Tự hình chữ 榊 Tự hình chữ 榊

    榊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榊 Tìm thêm nội dung cho: 榊