Từ: 分蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 蜜

Nghĩa của 分蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmì] tách mật (trong công nghiệp chế tạo đường)。制糖的一道工序,把熬出来的糖膏里的糖蜜和糖的结晶分离开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất蜜:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật蜜:mật ong
mứt蜜:bánh mứt
分蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分蜜 Tìm thêm nội dung cho: 分蜜