Từ: 国旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 旗

Nghĩa của 国旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóqí] quốc kỳ; cờ nước。由国家正式规定的代表本国的旗帜。中国国旗是五星红旗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ
国旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国旗 Tìm thêm nội dung cho: 国旗