Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蜡泪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡泪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜡泪 trong tiếng Trung hiện đại:

[làlèi] sáp chảy; nến nhỏ giọt (lúc nến cháy)。蜡烛燃烧时 流下的蜡烛油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ
蜡泪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜡泪 Tìm thêm nội dung cho: 蜡泪