Từ: 复名数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复名数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复名数 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmíngshù] số phức; số kép cụ thể。带有两个或两个以上单位名称的数,如5元8角、3丈5尺2寸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
复名数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复名数 Tìm thêm nội dung cho: 复名数