Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肝肠寸断 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝肠寸断:
Nghĩa của 肝肠寸断 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānchángcùnduàn] vô cùng đau khổ; rất đau khổ; ruột gan đứt đoạn。形容非常悲痛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 肝肠寸断 Tìm thêm nội dung cho: 肝肠寸断
